Danh sách 65 kết quả xét nghiệm liên thông tại 38 bệnh viện tuyến Trung ương
(Tổ Quốc) - Thực hiện việc liên thông kết quả xét nghiệm từ ngày 1/8/2017 giữa 38 bệnh viện tuyến trung ương, Bộ Y tế đã ban hành danh mục 65 xét nghiệm về huyết học, hóa sinh, vi sinh; trong đó quy định cụ thể thời gian các xét nghiệm có giá trị để sử dụng.
Thế Công - / Thứ Năm, ngày 03/08/2017 - 19:01

Danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm theo quyết định số 3148/QD-BYT ngày 7/7/2017:

Danh sách 65 kết quả xét nghiệm liên thông tại 38 bệnh viện tuyến Trung ương - ảnh 1Người dân đến xét nghiệm tại Bệnh viện Nhi Trung ương.

STT

MÃ TT43

Danh mục kỹ thuật xét nghiệm

Thời gian tối đa

Ghi chú/ căn cứ



HUYẾT HỌC



1

43.22.1

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷlệ Prothrombin) bằng máy tựđộng

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

2

43.22.5

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

3

43.22.8

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

4

43.22.13

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tốI), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máytựđộng

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

5

43.22.84

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

6

43.22.85

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

7

43 22.87

Độbão hòa Transferin

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

8

43.22.97

Định lượng Free kappa huyết thanh

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

9

43.22.98

Định lượng Free lambda huyết thanh

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

10

43.22.99

Định lượng Free kappa niêu

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

11

43.22.100

Định lượng Free lambda niệu

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

12

43.22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

13

43.22.122

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

14

43.22.125

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

15

43.22.135

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

16

43.22.143

Máu lắng (bằng máy tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

17

43.22.260

Sàng lọc kháng thểbất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

18

43.22.261

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

19

43.22.302

Nghiệm phápCoombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

20

43.22.303

Nghiệm pháp Coombs trục tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

21

43.22.306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

22

43.22.307

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

5 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.



HÓA SINH


Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

1

43.23.3

Định lượng Acid Uric

7 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

2

43.23.7

Định lượng Albumin

3 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

3

43.23.9

Đo hoạt độALP (Alkalin Phosphatase)

1ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

4

43.23.19

Đo hoạt độALT (GPT)

3 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

5

43.23.20

Đo hoạt độAST (GOT)

3 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.


6

43.23.25

Định lượng Bilirubin trựctiếp

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

7

43.23.27

Định lượng Bilirubin toàn phần

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

8

43.23.29

Định lượng Calci toàn phần

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

9

4323 30

Định lượng Calci ion hóa

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

10

43.23.41

Định lượng Cholesterol toàn phần

7 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

11

43.23.47

Định lượng Cystatine C

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

12

43.23.51

Định lượng Creatinin

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

13

43.23.83

Định lượng HbA1c

60 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

14

43.23.84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

7 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

15

43.23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

7 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

16

43.23.189

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

17

43.23.205

Định lượng Ure

1 ngày

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.



VI SINH



1

43.24.3

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

2

43.24.4

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

3

43.24.5

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

4

43.24.6

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

5

43.24.7

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

6

43.24.8

Vi khuẩn kháng thuốc Định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

2 ngày

Có giá trị trong 2 ngày

7

43.24 9

Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

2 ngày

Có giá trị trong 2 ngày

8

43.24.17

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

9

43.24.18

AFB trựctiếp nhuộm huỳnh quang

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

10

43.24.19

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

11

43.2420

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trườngđặc

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

12

43.24.21

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

1 ngày

Có giá trị trong 2 ngày

13

43.24.22

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

14

43.24.23

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

15

43 24.24

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

16

43.24.25

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

17

43.24.26

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

18

43 2428

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

19

43.24.29

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

20

43.24.30

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

21

43.24.45

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

1 ngày

Có giá trịtrong 1 ngày

22

43.24.50

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

23

43.24.57

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

1 ngày

Có giátrịtrong 1 ngày

24

43.24.75

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

2 ngày

Có giá trịtrong 2 ngày

25

43.24.175

HIV khẳng định (*)

Tuân thủtheo các quy định về xét nghiệm HIV

26

Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA)

Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

38 bệnh viện Trung ương thực hiện liên thông kết quả xét nghiệm từ 1/8 gồm:

Bệnh viện Mắt Trung ương; Bệnh viện phổi Trung ương; Bệnh viện Lão khoa Trung ương, Bệnh viện Da liễu Trung ương,  Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1, Viện bỏng quốc gia Lê Hữu Trác, Viện Huyết học truyền máu Trung ương, Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên, Bệnh viện Nội tiết Trung ương,  Bệnh viện K, Bệnh viện Tai mũi họng Trung ương, Bệnh viện Nhi Trung ương,  Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện E, Bệnh viện Việt Đức,   Bệnh viện Phụ sản Trung ương,  Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương,  Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương

Tiếp đó là các bệnh viện: Bệnh viện 71 Trung ương Thanh Hóa, Bệnh viện Điều dưỡng – Phục hồi chức năng Trung ương, Bệnh viện 74 Trung ương Phúc Yên – Vĩnh Phúc, Bệnh viện Việt Nam – Thụy Điển Uông Bí,  Bệnh viện Phong da liễu Trung ương Quỳnh Lập – Nghệ An, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, Bệnh viện trường Đại học Y Huế, Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế,  Bệnh viện C Đà Nẵng, Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam, Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2, Bệnh viện Phong da liễu Trung ương Quy Hòa, Bệnh viện Chợ Rẫy, Bệnh viện Đại học Y dược TP HCM,  Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP HCM, Bệnh viện Thống Nhất,  Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ.

Thế Công

 

Từ khóa:

Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu

 Đổi mã
Gửi Nhập lại