Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1
(Tổ Quốc) - Ngày 31/7, Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 bậc đại học, cao đẳng chính quy năm 2017 và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Đức Hoàng - / Thứ Hai, ngày 31/07/2017 - 15:17

Theo đó, mức điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia cho các ngành đào tạo tại trường là 15,5 điểm; điểm trúng tuyển theo học bạ THPT là 6.0 điểm trung bình chung năm lớp 12.

Tổng số thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) là 1.392 thí sinh, đạt 65% so với tổng chỉ tiêu tuyển sinh chính quy 2017. Trong đó, thủ khoa NV1 năm 2017 thuộc về thí sinh Triệu Thị Lan Anh, 28 điểm, ngành Luật Kinh tế. Số thí sinh đạt từ 20 điểm trở lên chiếm hơn 20% tổng số thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2017. Thời gian nhập học NV1 từ ngày 1-2/8.

Đồng thời, trường tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung với điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo kết quả thi THPT là 15,5 điểm, gồm tổng điểm thi của 3 môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển, các môn không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực/đối tượng; xét tuyển theo học bạ là 6.0 điểm trung bình chung năm lớp 12. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đến trước ngày 10/8/2017 (chi tiết tại www.tuyensinh.donga.edu.vn).

Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 - ảnh 1 Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 bậc đại học, cao đẳng chính quy năm 2017 và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Được biết, năm nay, Đại học Đông Á tuyển 3.465 chỉ tiêu ở 16 ngành và 39 chuyên ngành đào tạo gồm: Luật Kinh tế, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản trị Nhân lực, Ngôn ngữ Anh, Tài chính ngân hàng, Quản trị Văn phòng, Kiến trúc, Việt Nam học.

Trong đó, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, QTKD – Quản trị truyền thông tích hợp,… là những ngành và chuyên ngành mới nhiều tiềm năng được chính thức tuyển sinh và đào tạo từ 2017.     

TT

Ngành & chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển theokết quả thi THPT Quốc gia

(Chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Điểm xét tuyển NV bổ sung

Đại học

Cao đẳng

Học bạ THPT

Kết quả thi THPT QG

 

1

 

Điều dưỡng

52720501

51720501

1. Toán, Lý, Sinh

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Sinh, Văn

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A02,B00,B03,A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

1.1

Điều dưỡng đa khoa

5272050101

5172050101

1.2

Điều dưỡng sản phụ khoa

5272050102

5172050102

1.3

Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

5272050103

5172050103

 

2

 

Luật kinh tế

52380107

51380107

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00,A01,C00,D01

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

3

Kiến trúc

52580102

1. Toán, Văn, KHTN

2. Toán, Văn, KHXH

3. Toán, Lý, Vẽ

4.Toán, Văn, Vẽ

Mã tổ hợp:A16,C15,V00,V01

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

 

4

 

Công nghệ KT Xây dựng

52510103

51510103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp:A00,A01,B00,A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

4.1

Xây dựng dân dụng & xây dựng công nghiệp

5251010301

5251010301

4.2

Xây dựng cầu đường

5251010302

5251010302

5

Công nghệ KT Điện – Điện tử

52510301

51510301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp:A00,A01,B00,A16

≥6.0đ

≥ 15.5đ

5.1

Điện tự động

5251030101

5151030101

5.2

Điện –Điện tử

5251030102

5151030102

5.3

Điện tử - Viễn thông

551030103

5151030103

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

8

Công nghệ thông tin

52480201

51480201

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp:A00,A01,B00,A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

8.1

Công nghệ phần mềm

5248020101

5148020101

8.2

An ninh mạng

5248020102

5148020102

8.3

Thiết kế đồ họa

5248020103

5148020103

8.4

Lập trình

5248020104

5148020104

8.5

Quản trị mạng

5248020105

5148020105

9

Công nghệ thực phẩm

52540102

51540102

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Sinh, Anh

Mã tổ hợp:A00,B00,D07,D08

≥6.0đ

≥ 15.5đ

9.1

Công nghệ chế biến sản phẩm sinh học

5254010201

5154010201

9.2

Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm

5254010202

5154010202

9.3

Công nghệ chể biến & bảo quản thủy- hải sản và thực vật biển

5254010203

5154010203

9.4

Công nghệ sau thu hoạch

5254010204

5154010204

9.5

Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

5254010205

5154010205

10

Kế toán

52340301

51340301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp:A00,A01,D01,A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

10.1

Kế toán – tài chính

5234030101

5134030101

10.2

Kế toán – kiểm toán

5234030102

5134030102

11

Quản trị kinh doanh

52340101

51340101

11.1

Quản trị kinh doanh tổng quát

5234010101

5134010101

11.2

Quản trị marketing

5234010102

5134010102

11.3

QTKD Khách sạn – Nhà hàng

5234010103

5134010103

11.4

QTKD Du lịch & lữ hành

5234010104

5134010104

11.5

Quản trị truyền thôngtích hợp

5234010105

5134010105

11.6

Tổ chức sự kiện

5234010106

5134010106

11.7

Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng

5234010107

5134010107

12

Tài chính ngân hàng

52340201

51340201

12.1

Ngân hàng

5234020101

5134020101

12.2

Tài chính doanh nghiệp

5234020102

5134020102

13

Quản trị văn phòng

52340406

51340406

1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Văn, Anh

3. Văn, Sử, Anh

4. Văn, Địa, Anh

Mã tổ hợp:C00,D01,D14,D15

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

13.1

Lưu trữ học & QTVP

5234040601

5134040601

13.2

Văn thư lưu trữ

5234040602

5134040602

13.3

Quản trị hành chính – vănthư

5234040603

5134040603

14

Quản trị nhân lực

52340404

51340404

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp:A00,A01,C00,D01

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

14.1

Quản trị nhân sự

5234040401

5134040401

14.2

Quản trị nguồn nhân lực

5234040402

5134040402

15

Ngôn ngữ Anh

52220201

51220201

1. Toán, Lý, Anh

2. Toán, Văn, Anh

3. Toán, Văn, KHTN

4. Toán, Văn, KHXH

Mã tổ hợp:A01,D01,A16,C15

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

15.1

Ngôn ngữ anh

5222020101

5122020101

15.2

Tiếng Anhdu lịch

5222020102

5122020102

16

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch)

51220103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp:A00,A01,D01,A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

 Đức Hoàng

Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu

 Đổi mã
Gửi Nhập lại