• Đường dây nóng

    0243 9742817 - toasoan@toquoc.gov.vn

  • Liên hệ quảng cáo

    0968933869

Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2019

Giáo dục 09/08/2019 09:27

(Tổ Quốc) - Đại học Đà Nẵng vừa công bố điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2019 vào các cơ sở giáo dục đại học thành viên theo kết quả thi THPT Quốc gia.

Điểm chuẩn cụ thể của các trường thành viên Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Mã ngành
ĐKXT

Tên Trường/ Tên Ngành

Điểm trúng
tuyển ngành

Điều kiện phụ

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

1

7420201

Công nghệ sinh học

20,00

TO >= 7;HO >= 6.25;TTNV <= 2

2

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

23,50

TO >= 8;LI >= 7.75;TTNV <= 2

3

7480201DT

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác Doanh nghiệp)

23,00

TO >= 7;LI >= 7.75;TTNV <= 2

4

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

18,50

TO >= 7;LI >= 5;TTNV <= 7

5

7510202

Công nghệ chế tạo máy

20,50

TO >= 7;LI >= 6;TTNV <= 1

6

7510601

Quản lý công nghiệp

18,00

TO >= 7;LI >= 6;TTNV <= 4

7

7510701CLC

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

16,20

TO >= 6.2;HO >= 4.25;TTNV <= 2

8

7520103CLC

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí động lực - Chất lượng cao)

16,50

TO >= 6.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1

9

7520114CLC

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

19,50

TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1

10

7520115CLC

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

15,50

TO >= 5;LI >= 4;TTNV <= 5

11

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

15,25

TO >= 6;LI >= 4.75;TTNV <= 1

12

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

16,15

TO >= 5.4;LI >= 7;TTNV <= 1

13

7520201CLC

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

17,00

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 1

14

7520207CLC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

17,00

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 2

15

7520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

21,25

TO >= 7;LI >= 6.25;TTNV <= 4

16

7520301

Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)

17,50

TO >= 7;HO >= 5.5;TTNV <= 3

17

7520320CLC

Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)

16,45

TO >= 6.2;HO >= 5.75;TTNV <= 5

18

7540101CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

17,55

TO >= 6.8;HO >= 6;TTNV <= 2

19

7580101CLC

Kiến trúc (Chất lượng cao)

19,50

NK1 >= 7;TO >= 7;TTNV <= 1

20

7580201A

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)

20,00

TO >= 7.6;LI >= 5.75;TTNV <= 7

21

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

16,10

TO >= 6.6;LI >= 4;TTNV <= 4

22

7580202CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)

16,80

TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 1

23

7580205CLC

Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)

15,30

TO >= 5.8;LI >= 5.25;TTNV <= 7

24

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15,35

TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 2

25

7580301CLC

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

15,50

TO >= 5;LI >= 5.5;TTNV <= 6

26

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

17,50

TO >= 5;HO >= 4.75;TTNV <= 3

27

7905206

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

15,11

N1 >= 3.8;TO >= 6.8;TTNV <= 4

28

7905216

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

15,34

N1 >= 4;TO >= 6.2;TTNV <= 1

29

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

17,55

TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 1

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

1

7310101

Kinh tế

20,75

TTNV <= 8

2

7310107

Thống kê kinh tế

19,75

TTNV <= 6

3

7310205

Quản lý nhà nước

19,50

TTNV <= 5

4

7340101

Quản trị kinh doanh

22,00

TTNV <= 8

5

7340115

Marketing

22,75

TTNV <= 4

6

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,00

TTNV <= 5

7

7340121

Kinh doanh thương mại

21,75

TTNV <= 5

8

7340122

Thương mại điện tử

21,25

TTNV <= 6

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

20,50

TTNV <= 29

10

7340301

Kế toán

21,00

TTNV <= 10

11

7340302

Kiểm toán

21,00

TTNV <= 6

12

7340404

Quản trị nhân lực

21,75

TTNV <= 10

13

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

19,50

TTNV <= 4

14

7380101

Luật

20,00

TTNV <= 8

15

7380107

Luật kinh tế

21,25

TTNV <= 9

16

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,25

TTNV <= 5

17

7810201

Quản trị khách sạn

23,00

TTNV <= 12

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1

7140201

Giáo dục Mầm non

18,35

TTNV <= 1

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

18,00

TTNV <= 1

3

7140204

Giáo dục Công dân

18,00

TTNV <= 2

4

7140205

Giáo dục Chính trị

18,00

TTNV <= 2

5

7140209

Sư phạm Toán học

19,00

TTNV <= 5

6

7140210

Sư phạm Tin học

19,40

TTNV <= 1

7

7140211

Sư phạm Vật lý

18,00

TTNV <= 1

8

7140212

Sư phạm Hoá học

18,05

TTNV <= 2

9

7140213

Sư phạm Sinh học

18,30

TTNV <= 1

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

19,50

TTNV <= 3

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

18,00

TTNV <= 5

12

7140219

Sư phạm Địa lý

18,00

TTNV <= 3

13

7140221

Sư phạm Âm nhạc

23,55

TTNV <= 1

14

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

18,05

TTNV <= 4

15

7140249

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

18,00

TTNV <= 2

16

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

18,15

TTNV <= 1

17

7229010

Lịch sử

15,75

TTNV <= 3

18

7229030

Văn học

15,00

TTNV <= 2

19

7229040

Văn hoá học

15,00

TTNV <= 2

20

7310401

Tâm lý học

15,00

TTNV <= 4

21

7310401CLC

Tâm lý học (Chất lượng cao)

15,25

TTNV <= 3

22

7310501

Địa lý học

15,00

TTNV <= 3

23

7310630

Việt Nam học

18,00

TTNV <= 5

24

7310630CLC

Việt Nam học (Chất lượng cao)

15,00

TTNV <= 8

25

7320101

Báo chí

20,00

TTNV <= 8

26

7320101CLC

Báo chí (Chất lượng cao)

20,15

TTNV <= 3

27

7420201

Công nghệ sinh học

15,20

TTNV <= 4

28

7440102

Vật lý học

17,00

TTNV <= 4

29

7440112

Hóa học

15,00

TTNV <= 4

30

7440112CLC

Hóa học (Chất lượng cao)

15,50

TTNV <= 2

31

7440301

Khoa học môi trường

18,45

TTNV <= 2

32

7460112

Toán ứng dụng

18,50

TTNV <= 2

33

7480201

Công nghệ thông tin

15,05

TTNV <= 2

34

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

15,10

TTNV <= 1

35

7480201DT

Công nghệ thông tin (đặc thù)

16,55

TTNV <= 1

36

7760101

Công tác xã hội

15,00

TTNV <= 5

37

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,05

TTNV <= 2

38

7850101CLC

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

18,45

TTNV <= 6

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

23,63

N1 >= 8.8;TTNV <= 2

2

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

16,54

TTNV <= 3

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung

22,54

TTNV <= 1

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

22,33

N1 >= 7.6;TTNV <= 1

5

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

20,00

N1 >= 5.4;TTNV <= 3

6

7220202

Ngôn ngữ Nga

18,13

TTNV <= 4

7

7220203

Ngôn ngữ Pháp

19,28

TTNV <= 4

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,34

TTNV <= 2

9

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

22,05

TTNV <= 1

10

7220209

Ngôn ngữ Nhật

22,86

TTNV <= 1

11

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

21,56

TTNV <= 1

12

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

23,58

N1 >= 8;TTNV <= 2

13

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

22,06

N1 >= 6.8;TTNV <= 3

14

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

20,30

N1 >= 6;TTNV <= 2

15

7310601

Quốc tế học

20,25

N1 >= 5.8;TTNV <= 5

16

7310601CLC

Quốc tế học (Chất lượng cao)

19,39

N1 >= 6.6;TTNV <= 5

17

7310608

Đông Phương học

20,89

TTNV <= 1

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

18,00

TO >= 8;TTNV <= 4

2

7420203

Sinh học ứng dụng

14,15

TO >= 5.4;TTNV <= 7

3

7480201

Công nghệ thông tin

20,55

TO >= 6.8;TTNV <= 1

4

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

16,15

TO >= 5.2;TTNV <= 6

5

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

14,08

TO >= 5;TTNV <= 3

6

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17,50

TO >= 6;TTNV <= 3

7

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17,65

TO >= 6.4;TTNV <= 2

8

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20,40

TO >= 7.4;TTNV <= 4

9

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14,50

TO >= 5.6;TTNV <= 3

10

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17,45

TO >= 6.2;TTNV <= 1

11

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

16,25

TO >= 6;TTNV <= 1

12

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18,35

TO >= 6.8;TTNV <= 4

13

7510402

Công nghệ vật liệu

14,00

TO >= 5.2;TTNV <= 2

14

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14,20

TO >= 6.6;TTNV <= 3

15

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

14,40

TO >= 5;TTNV <= 1

16

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

14,05

TO >= 6.8;TTNV <= 1

VI

DDP

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

19,50

TTNV <= 4

2

7310205

Quản lý nhà nước

14,00

TTNV <= 3

3

7340101

Quản trị kinh doanh

14,00

TTNV <= 3

4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

14,86

TTNV <= 3

5

7340301

Kế toán

14,00

TTNV <= 3

6

7380107

Luật kinh tế

14,25

TTNV <= 2

7

7420201

Công nghệ sinh học

14,40

TTNV <= 2

8

7480201

Công nghệ thông tin

14,05

TTNV <= 2

9

7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

14,15

TTNV <= 1

10

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

TTNV <= 2

VII

DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH

1

7340124

Quản trị và Kinh doanh quốc tế

17,00

TTNV <= 3

2

7420204

Khoa học Y sinh

16,80

TTNV <= 5

3

7480204

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

17,30

TTNV <= 5

VIII

DDY

KHOA Y DƯỢC

1

7720101

Y khoa

23,80

TO >= 7.8;SI >= 7.75;HO >= 7.5;TTNV <= 3

2

7720201A

Dược học (tổ hợp A00)

22,55

TO >= 7.8;HO >= 6.5;LI >= 8.25;TTNV <= 2

3

7720201B

Dược học (tổ hợp B00)

22,75

TO >= 8;SI >= 7.25;HO >= 7.25;TTNV <= 3

4

7720301

Điều dưỡng

18,00

TO >= 6;SI >= 4;HO >= 5.25;TTNV <= 2

5

7720501

Răng - Hàm - Mặt

23,65

TO >= 7.4;SI >= 7.5;HO >= 8;TTNV <= 4

IX

DDI

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1

7340101

Quản trị kinh doanh

18,75

TTNV <= 2

2

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

17,00

TTNV <= 14

3

7480201

Công nghệ thông tin

19,75

TTNV <= 6

4

7480201DT

Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)

16,15

TTNV <= 2

Ghi chú:

(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là "Thứ tự nguyện vọng".

(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.

(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

Phúc An

NỔI BẬT TRANG CHỦ